SSG RCK TURBO – DẦU ĐỘNG CƠ DIESEL SIÊU CẤP

SSG RCK TURBO là dầu nhờn động cơ diesel tăng áp siêu cấp, được pha chế từ nguyên liệu và hệ phụ gia siêu hạng được nhập khẩu từ Mỹ. Được khuyên dùng cho các loại động cơ diesel có turbo tăng áp, vận hành ở tốc độ cao, công suất siêu lớn, tải trọng nặng có hệ thống rút khí tuần hoàn (EGR) trong các loại động cơ Diesel hiện đại có hiệu suất cao.
Đặc tính
- Công nghệ biến tính ma sát mới, đảm bảo bề mặt chi tiết bảo vệ hoàn toàn, giúp tăng khả năng trơn trượt, giảm ma sát giúp tăng hiệu suất hoạt động của động cơ lên tới 25.000 km , tiết kiệm nhiên liệu 10 -20%.
- Khả năng bền nhiệt và chống oxy được tăng cường đến mức tối đa, giúp duy trì tính năng của dầu trong mọi điều kiện, giảm chu kì thay dầu, thích hợp các động cơ cần thời gian sử dụng lâu và điều kiện vận hành khắc nghiệt.
- Kiểm soát toàn hoàn sự hình thành cặn, mụi than trên piston, xéc- măng, buồng đốt… giúp tăng tuổi thọ động cơ.
- Đáp ứng tiêu chuẩn khí thải 2004 cho các loại động cơ Diesel hiện đại có sử dụng cơ chế rút khí tuần hoàn (EGR), hệ thống SCR giảm NOx.
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Dầu đáp ứng được các yêu cầu : SAE 15W-40, 20W-50; 25W-50; API CK-4
Ứng dụng
- Dùng cho tất cả các loại động cơ diesel yêu cầu chất lượng API CI-4.
- Các loại thương tiện vận tải tải trọng lớn, tôc độ cao cần kéo dài chu kì thay dầu: các loại đầu kéo, xe tải, xe khách đường dài, các tàu thuyền công suất lớn đánh bắt cá xa bờ, các tàu hàng hải, viễn đương.
- Các loại động cơ Diesel trong các thiết bị thi công – xây dựng có tuần suất hoạt động liên tục, kéo dài.
- Các loại động cơ Diesel công nghiệp nặng cần hiệu suất cao,
- Các loại máy kéo, máy công cụ có sử dụng động cơ Diesel cần làm việc dài ngày trong khai thác khoáng sản, gỗ và cả trong nông nghiệp.
Thông số kĩ thuật
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Phương pháp thử | 15W-40 | 20W-50 |
| Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) | ASTM D 4052 | 0.876 | 0.889 |
| Độ nhớt động học ở 100oC (mm2/s)Độ nhớt động học ở 40oC (mm2/s) | ASTM D 445 | 15.4113 | 15.4113 |
| Độ nhớt khởi động lạnh ở -20oC (mPa.s) | ASTM D 2593 | 5610 | 5610 |
| Chỉ số độ nhớt (VI), Min | ASTM D 2270 | 145 | 140 |
| Độ tro Sun – phát (%kl) | ASTM D 874 | 1.0 | 1.0 |
| Độ kiềm tổng (mgKOH/g), Min | ASTM D 4739 | 9.19 | 9.19 |
| Điểm rót cháy (oC) | ASTM D 97 | -39 | -39 |
| Điểm chớp cháy cốc kín (oC) | ASTM D 93 | 204 | 204 |
(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).
Bảo quản và an toàn
- Để theo chiều đứng của bao bì.
- Nhiệt độ bảo quản không quá 60oC.
- Tránh lửa hoặc những chất dễ cháy.
- Bảo quản trong nhà kho có mái che.
- Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh nguy cơ gây ô nhiễm.
- Xử lý dầu đã qua sử dụng phải đúng cách, không đổ trực tiếp xuống mương rãnh, nguồn nước.
Bao bì
- Xô 18 lít và phuy 200 lít.
- Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
